Vietnamese-VNEnglish (United Kingdom)

Login



  • Comercial Areas

    Comercial Areas

         Is the exclusive distributor of building products sector. Many years, huyhoangiti partner trust providing the best quality products to the market.
  • Infrastructure Areas

    Infrastructure Areas

         Advanced construction technology, modern construction equipment, and talented staff are the greatest strengths that make up credibility and brand huyhoangiti years.
  • Interior & Exterior Areas

    Interior & Exterior Areas

          With many years of experience in the field of construction interior finishing, huyhoangiti always bring the best quality for all projects, the satisfaction of our customers.
  • M&E Areas

    M&E Areas

         With a team of highly qualified professionals and a lot of experience, we have been undertaking the design and construction consultancy M&E system.
Home Equipment Rotary Drilling machine
Máy khoan cọc nhồi Sany SR280R
PDF Print E-mail
There are no translations available.

• Cường độ khoan đá không vượt quá 100MPa,tính năng khoan không vượt quá 8 tầng đá cứng;
• Kỹ thuật tăng áp cho tời, giúp tăng khả năng ép và lực nhấc đầu khoan lên gấp đôi, nâng cao khả năng khoan đá cứng;
• Kỹ thuật tự động xung áp phá đá tiên tiến hàng đầu thế giới, thông qua việc đưa một lực ép thích hợp vào tầng đá cứng theo chu kỳ để phá vỡ đá cứng, nâng cao hiệu suất khoan đá, cuối cùng thực hiện chế độ “Khoan tự động”;
• Cột buồm dạng chống chấn, thông qua kỹ thuật rung cộng hưởng ưu hóa tính năng vận hành ổn định cho thiết bị, có khả năng chống lực, chống cong và giảm chấn;
• Lực ép đầu bò lớn, sử dụng hệ thống bôi trơn hiệu suất cao, đảm bảo cho thiết bị thi công trong môi trường nhiệt độ cao; có 3 hình thức khoan “Tiêu chuẩn”, :giảm tốc độ vi sai quay lớn”, :tăng tốc độ cao vi sai nhỏ”,có thể chọn kết hợp tính năng bỏ đất, đáp ứng đầy đủ yêu cầu cho nhiều loại hình thi công đa dạng;
• Có thể dựa trên địa chất các tầng đất đá để cài đặt chế độ khoan đá khác nhau.

 
Máy khoan cọc nhồi Bauer BG25
PDF Print E-mail
There are no translations available.

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng

95000 kg

Chiều cao làm việc

25430 mm

Kích thước vận chuyển

Dài

23600 mm

Rộng

3200 mm

Cao

3620 mm

Động cơ

Mã hiệu

C 10

Hãng sản xuất

Cat

Công suất bánh đà

300 kW

Tốc độ động cơ không tải

1800 vòng/phút

Mô men xoắn lớn nhất

Số xi lanh

Đường kính xi lanh

Hành trình pit tông

Dung tích buồng đốt

Hệ thống thủy lực

Kiểu bơm

Áp suất làm việc của hệ thống

32 Mpa

Lưu lượng

640 lit/phút

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển

1.1 km/h

Khả năng leo dốc

Áp suất tác dụng lên đất

Chiều rộng guốc xích

800 mm

Bộ công tác

Mô men xoắn lớn nhất

245 kNm

Tốc độ quay

38 vòng/phút

Chiều sâu khoan

69.2 m

Đường kính lỗ khoan

1900 mm

Tang nâng chính

Tốc độ nâng

68 m/phút

Lực nâng

25 Tấn

Tang nâng phụ

Tốc độ nâng

71 m/phút

Lực nâng

8 Tấn
 
Máy khoan cọc nhồi Bauer BG28
PDF Print E-mail
There are no translations available.

Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Thông số chung

Trọng lượng

96000 kg

Chiều cao làm việc

26470 mm

Kích thước vận chuyển

Dài

23750 mm

Rộng

3300 mm

Cao

3600 mm

Động cơ

Mã hiệu

C 15

Hãng sản xuất

Cat

Công suất bánh đà

354 kW

Tốc độ động cơ không tải

1800 vòng/phút

Mô men xoắn lớn nhất

Số xi lanh

Đường kính xi lanh

Hành trình pit tông

Dung tích buồng đốt

Hệ thống thủy lực

Kiểu bơm

Áp suất làm việc của hệ thống

32 Mpa

Lưu lượng

640 lit/phút

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển

1.1 km/h

Khả năng leo dốc

Áp suất tác dụng lên đất

Chiều rộng guốc xích

800 mm

Bộ công tác

Mô men xoắn lớn nhất

275 kNm

Tốc độ quay

31 vòng/phút

Chiều sâu khoan

70.7 m

Đường kính lỗ khoan

2100 mm

Tang nâng chính

Tốc độ nâng

80 m/phút

Lực nâng hiệu quả/ tối đa

25/31.7 Tấn

Tang nâng phụ

Tốc độ nâng

74 m/phút

Lực nâng hiệu quả/ tối đa

10/12.5 Tấn
 
Máy khoan cọc nhồi Bauer BG36
PDF Print E-mail
There are no translations available.

Các chỉ tiêu kỹ thuật:bg36

Thông số chung

Trọng lượng

127000 kg

Chiều cao làm việc

24240 mm

Kích thước vận chuyển

Dài

16700 mm

Rộng

3500 mm

Cao

3450 mm

Động cơ

Mã hiệu

C 15

Hãng sản xuất

Cat

Công suất bánh đà

354 kW

Tốc độ động cơ không tải

1800 vòng/phút

Mô men xoắn lớn nhất

Số xi lanh

Đường kính xi lanh

Hành trình pit tông

Dung tích buồng đốt

Hệ thống thủy lực

Kiểu bơm

Áp suất làm việc của hệ thống

30 Mpa

Lưu lượng

640 lit/phút

Bộ di chuyển

Tốc độ di chuyển

1.3 km/h

Khả năng leo dốc

Áp suất tác dụng lên đất

Chiều rộng guốc xích

800 mm

Bộ công tác

Mô men xoắn lớn nhất

367 kNm

Tốc độ quay

46 vòng/phút

Chiều sâu khoan

68.6 m

Đường kính lỗ khoan

2500 mm

Tang nâng chính

Tốc độ nâng

80 m/phút

Lực nâng hiệu quả/ tối đa

25/31.7 Tấn

Tang nâng phụ

Tốc độ nâng

55 m/phút

Lực nâng hiệu quả/ tối đa

10/12.5 Tấn
 

seo
своими руками